Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run a program

/rʌn ə ˈprɒgrəm/

Nghĩa thường dùng

vận hành một chương trình phần mềm cụm từ

“He knows how to run a program on his computer.”Anh ấy biết cách vận hành một chương trình trên máy tính của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...