run a project
/rʌn ə ˈprɒdʒɛkt/
Nghĩa thường dùng
quản lý và thực hiện một nhiệm vụ hoặc kế hoạch cụ thể
cụm từ
“He was chosen to run a project for the new building.”Anh ấy được chọn để quản lý một dự án cho tòa nhà mới.