Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run a project

/rʌn ə ˈprɒdʒɛkt/

Nghĩa thường dùng

quản lý và thực hiện một nhiệm vụ hoặc kế hoạch cụ thể cụm từ

“He was chosen to run a project for the new building.”Anh ấy được chọn để quản lý một dự án cho tòa nhà mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...