Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run a promotion

/rʌn ə prəˈmoʊʃən/

Nghĩa thường dùng

quản lý một hoạt động tiếp thị để tăng doanh số cụm từ

“They will run a promotion for the new product.”Họ sẽ tổ chức một chương trình khuyến mãi cho sản phẩm mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...