run a promotion
/rʌn ə prəˈmoʊʃən/
Nghĩa thường dùng
quản lý một hoạt động tiếp thị để tăng doanh số
cụm từ
“They will run a promotion for the new product.”Họ sẽ tổ chức một chương trình khuyến mãi cho sản phẩm mới.