Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run a race

/rʌn ə reɪs/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào một cuộc thi về tốc độ cụm từ

“She trained hard to run a race this weekend.”Cô ấy đã tập luyện chăm chỉ để tham gia cuộc đua cuối tuần này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...