Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run a report

/rʌn ə rɪˈpɔrt/

Nghĩa thường dùng

tạo một tài liệu chứa thông tin cụm từ

“The analyst will run a report on sales data.”Nhà phân tích sẽ lập một báo cáo về dữ liệu bán hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...