Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run a restaurant

/rʌn ə ˈrɛstərɒnt/

Nghĩa thường dùng

quản lý một nơi phục vụ thực phẩm cụm từ

“She decided to run a restaurant in her hometown.”Cô ấy quyết định quản lý một nhà hàng ở quê hương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...