Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run a school

/rʌn ə skuːl/

Nghĩa thường dùng

quản lý một cơ sở giáo dục cụm từ

“She aims to run a school that focuses on creativity.”Cô ấy hướng tới việc quản lý một trường học tập trung vào sự sáng tạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...