Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run a score

/rʌn ə skɔr/

Nghĩa thường dùng

đạt được một điểm số cụ thể trong trò chơi hoặc bài kiểm tra cụm từ

“He managed to run a score of 90 on the test.”Anh ấy đã đạt được điểm số 90 trong bài kiểm tra.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...