Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run a seminar

/rʌn ə ˈsɛmɪnɑːr/

Nghĩa thường dùng

tổ chức và dẫn dắt một cuộc thảo luận hoặc buổi trình bày cụm từ

“She will run a seminar on effective communication skills.”Cô ấy sẽ tổ chức một buổi hội thảo về kỹ năng giao tiếp hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...