Từ điển Anh–Việt

111.803 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run a session

/rʌn ə ˈsɛʃən/

Nghĩa thường dùng

dẫn dắt một cuộc họp hoặc lớp học cụm từ

“He will run a session on time management.”Anh ấy sẽ dẫn dắt một buổi học về quản lý thời gian.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...