run a show
/rʌn ə ʃoʊ/
Nghĩa thường dùng
tổ chức và quản lý một buổi biểu diễn
cụm từ
“He will run a show at the local theater.”Anh ấy sẽ tổ chức một buổi biểu diễn tại nhà hát địa phương.