Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run a show

/rʌn ə ʃoʊ/

Nghĩa thường dùng

tổ chức và quản lý một buổi biểu diễn cụm từ

“He will run a show at the local theater.”Anh ấy sẽ tổ chức một buổi biểu diễn tại nhà hát địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...