run a social event
/rʌn ə ˈsoʊʃəl ɪˈvɛnt/
Nghĩa thường dùng
tổ chức và quản lý một cuộc tụ họp vì mục đích xã hội.
cụm từ
“They run a social event for networking.”Họ tổ chức một sự kiện xã hội để kết nối.