Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run a social event

/rʌn ə ˈsoʊʃəl ɪˈvɛnt/

Nghĩa thường dùng

tổ chức và quản lý một cuộc tụ họp vì mục đích xã hội. cụm từ

“They run a social event for networking.”Họ tổ chức một sự kiện xã hội để kết nối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...