Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run a social media account

/rʌn ə ˈsoʊʃəl ˈmidiə əˈkaʊnt/

Nghĩa thường dùng

quản lý và tạo nội dung cho một hồ sơ mạng xã hội cụm từ

“She runs a social media account for her business.”Cô ấy quản lý một tài khoản mạng xã hội cho doanh nghiệp của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...