Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run a startup

/rʌn ə ˈstɑrtʌp/

Nghĩa thường dùng

quản lý một công ty khởi nghiệp cụm từ

“He wants to run a startup focused on technology.”Anh ấy muốn quản lý một công ty khởi nghiệp tập trung vào công nghệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...