Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run a store

/rʌn ə stɔːr/

Nghĩa thường dùng

quản lý một cửa hàng bán hàng hóa cụm từ

“He wants to run a store that sells local products.”Anh ấy muốn quản lý một cửa hàng bán sản phẩm địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...