Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run a strategy

/rʌn ə ˈstrætədʒi/

Nghĩa thường dùng

quản lý một kế hoạch để đạt được mục tiêu cụm từ

“They will run a strategy for marketing the new product.”Họ sẽ quản lý một chiến lược để tiếp thị sản phẩm mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...