run a survey
/rʌn ə ˈsɜrveɪ/
Nghĩa thường dùng
tiến hành một cuộc khảo sát để thu thập thông tin
cụm từ
“They run a survey to understand customer needs.”Họ tiến hành một cuộc khảo sát để hiểu nhu cầu của khách hàng.