Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run a system

/rʌn ə ˈsɪstəm/

Nghĩa thường dùng

quản lý một tập hợp các phần kết nối cụm từ

“They run a system for data management.”Họ quản lý một hệ thống để quản lý dữ liệu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...