Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run a task

/rʌn ə tɑːsk/

Nghĩa thường dùng

thực hiện một nhiệm vụ cụm từ

“They run a task to complete the project.”Họ thực hiện một nhiệm vụ để hoàn thành dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...