Từ điển Anh–Việt

111.786 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run a task force

/rʌn ə ˈtæsk fɔːrs/

Nghĩa thường dùng

quản lý một nhóm làm việc cho một dự án cụ thể. cụm từ

“They run a task force to address community issues.”Họ quản lý một nhóm làm việc để giải quyết các vấn đề cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...