Từ điển Anh–Việt

111.803 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run a test

/rʌn ə tɛst/

Nghĩa thường dùng

thực hiện một bài kiểm tra hoặc thí nghiệm cụm từ

“We need to run a test before launching the product.”Chúng tôi cần thực hiện một bài kiểm tra trước khi ra mắt sản phẩm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...