Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run a training course

/rʌn ə ˈtreɪnɪŋ kɔːrs/

Nghĩa thường dùng

tổ chức và tiến hành một loạt bài học để đào tạo. cụm từ

“They run a training course for new employees.”Họ tổ chức một khóa đào tạo cho nhân viên mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...