run a training session
/rʌn ə ˈtreɪnɪŋ ˈsɛʃən/
Nghĩa thường dùng
tiến hành một cuộc họp để phát triển kỹ năng
cụm từ
“She will run a training session for new employees.”Cô ấy sẽ tổ chức một buổi đào tạo cho nhân viên mới.