Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run a youth program

/rʌn ə juːθ ˈprəʊɡræm/

Nghĩa thường dùng

quản lý các hoạt động nhằm vào giới trẻ. cụm từ

“They run a youth program to engage teenagers.”Họ tổ chức một chương trình dành cho thanh thiếu niên để thu hút giới trẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...