run a youth program
/rʌn ə juːθ ˈprəʊɡræm/
Nghĩa thường dùng
quản lý các hoạt động nhằm vào giới trẻ.
cụm từ
“They run a youth program to engage teenagers.”Họ tổ chức một chương trình dành cho thanh thiếu niên để thu hút giới trẻ.