run about
/rʌn əˈbaʊt/
Nghĩa thường dùng
di chuyển xung quanh một cách bận rộn
động từ
“The kids were running about in the yard.”Trẻ con đang chạy nhảy trong sân.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
run about
//
- chạy quanh, chạy lăng xăng, chạy ngược, chạy xuôi
- chạy lang thang (trẻ con)