Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run about

/rʌn əˈbaʊt/

Nghĩa thường dùng

di chuyển xung quanh một cách bận rộn động từ

“The kids were running about in the yard.”Trẻ con đang chạy nhảy trong sân.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

run about

//

  • chạy quanh, chạy lăng xăng, chạy ngược, chạy xuôi
  • chạy lang thang (trẻ con)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...