run across
Nghĩa thường dùng
“I ran across an interesting article online.”Tôi tình cờ tìm thấy một bài viết thú vị trên mạng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
run across
//
- chạy ngang qua
- ngẫu nhiên gặp, tình cờ gặp (ai)
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I ran across an interesting article online.”Tôi tình cờ tìm thấy một bài viết thú vị trên mạng.
Đang tải...