Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run across

/rʌn əˈkrɔs/

Nghĩa thường dùng

tìm thấy hoặc phát hiện điều gì đó một cách tình cờ cụm từ

“I ran across an interesting article online.”Tôi tình cờ tìm thấy một bài viết thú vị trên mạng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

run across

//

  • chạy ngang qua
  • ngẫu nhiên gặp, tình cờ gặp (ai)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...