Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run afoul of

/rʌn əˈfaʊl ʌv/

Nghĩa thường dùng

gặp rắc rối với pháp luật hoặc quy tắc động từ

“He ran afoul of the regulations.”Anh ấy đã vi phạm các quy định.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...