run after
/rʌn ˈæftər/
Nghĩa thường dùng
đuổi theo ai đó hoặc cái gì đó
cụm từ
“The dog ran after the ball.”Con chó đã đuổi theo quả bóng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
run after
//
- đuổi theo; chạy theo sau (ai)
- theo đuổi (cái gì...)