Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run after

/rʌn ˈæftər/

Nghĩa thường dùng

đuổi theo ai đó hoặc cái gì đó cụm từ

“The dog ran after the ball.”Con chó đã đuổi theo quả bóng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

run after

//

  • đuổi theo; chạy theo sau (ai)
  • theo đuổi (cái gì...)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...