Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run after someone

/rʌn ˈæftər ˈsʌmwʌn/

Nghĩa thường dùng

đuổi theo ai đó cụm từ

“He ran after her to apologize.”Anh ấy đã đuổi theo cô ấy để xin lỗi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...