Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run against

/rʌn əˈɡɛnst/

Nghĩa thường dùng

đối lập hoặc cạnh tranh với ai đó cụm từ

“He will run against the current mayor in the election.”Anh ấy sẽ cạnh tranh với thị trưởng đương nhiệm trong cuộc bầu cử.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...