run against
/rʌn əˈɡɛnst/
Nghĩa thường dùng
đối lập hoặc cạnh tranh với ai đó
cụm từ
“He will run against the current mayor in the election.”Anh ấy sẽ cạnh tranh với thị trưởng đương nhiệm trong cuộc bầu cử.