Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run along

/rʌn əˈlɔŋ/

Nghĩa thường dùng

rời đi nhanh chóng động từ

“You should run along before it starts to rain.”Bạn nên rời đi nhanh chóng trước khi trời mưa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...