Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run along with

/rʌn əˈlɔŋ wɪð/

Nghĩa thường dùng

chạy cùng với ai đó hoặc cái gì đó. động từ

“They decided to run along with their friends.”Họ quyết định chạy cùng với bạn bè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...