Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run an ad

/rʌn æn æd/

Nghĩa thường dùng

đăng một quảng cáo cụm từ

“They decided to run an ad in the local newspaper.”Họ quyết định đăng một quảng cáo trên báo địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...