Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run an assessment

Nghĩa thường dùng

đánh giá hoặc đo lường một cái gì đó cụm từ

“We need to run an assessment of the project's progress.”Chúng tôi cần đánh giá tiến độ của dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...