Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run an event

/rʌn ən ɪˈvɛnt/

Nghĩa thường dùng

tổ chức và quản lý một buổi tụ tập hoặc dịp cụm từ

“They will run an event to promote local artists.”Họ sẽ tổ chức một sự kiện để quảng bá nghệ sĩ địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...