run an event
/rʌn ən ɪˈvɛnt/
Nghĩa thường dùng
tổ chức và quản lý một buổi tụ tập hoặc dịp
cụm từ
“They will run an event to promote local artists.”Họ sẽ tổ chức một sự kiện để quảng bá nghệ sĩ địa phương.