Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run an experiment

/rʌn ən ɪkˈspɛrɪmənt/

Nghĩa thường dùng

tiến hành một quy trình khoa học cụm từ

“The students will run an experiment in the lab.”Các sinh viên sẽ tiến hành một thí nghiệm trong phòng thí nghiệm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...