Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run an internship

/rʌn ən ˈɪntɜːrnʃɪp/

Nghĩa thường dùng

quản lý một công việc tạm thời để đào tạo cụm từ

“They run an internship program for students.”Họ quản lý một chương trình thực tập cho sinh viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...