run an operation
/rʌn ən ˌɑːpəˈreɪʃən/
Nghĩa thường dùng
quản lý một nhiệm vụ hoặc hoạt động cụ thể
cụm từ
“The team will run an operation to improve safety.”Nhóm sẽ quản lý một hoạt động để cải thiện an toàn.