Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run an operation

/rʌn ən ˌɑːpəˈreɪʃən/

Nghĩa thường dùng

quản lý một nhiệm vụ hoặc hoạt động cụ thể cụm từ

“The team will run an operation to improve safety.”Nhóm sẽ quản lý một hoạt động để cải thiện an toàn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...