Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run an organization

/rʌn ən ˌɔːrɡənaɪˈzeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

quản lý một nhóm người làm việc hướng tới một mục tiêu chung cụm từ

“She was chosen to run an organization focused on education.”Cô ấy được chọn để quản lý một tổ chức tập trung vào giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...