Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run around

/rʌn əˈraʊnd/

Nghĩa thường dùng

di chuyển nhanh từ nơi này sang nơi khác động từ

“The kids love to run around in the playground.”Bọn trẻ thích chạy nhảy trong sân chơi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...