Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run away from

/rʌn əˈweɪ frəm/

Nghĩa thường dùng

trốn khỏi cái gì hoặc ai đó cụm từ

“He ran away from home last week.”Cậu ấy đã trốn khỏi nhà tuần trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...