Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run away from one's problems

/rʌn əˈweɪ frʌm wʌnz ˈprɒbləmz/

Nghĩa thường dùng

Tránh đối mặt với khó khăn hoặc thách thức. cụm từ

“He tends to run away from his problems instead of solving them.”Anh ấy có xu hướng trốn tránh vấn đề thay vì giải quyết chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...