run away with
Nghĩa thường dùng
“They ran away with the money.”Họ đã chạy trốn cùng số tiền.
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They ran away with the money.”Họ đã chạy trốn cùng số tiền.
Đang tải...