Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run away with

/rʌn əˈweɪ wɪð/

Nghĩa thường dùng

chạy trốn cùng ai đó một cách bí mật cụm từ

“They ran away with the money.”Họ đã chạy trốn cùng số tiền.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...