run back
/rʌn bæk/
Nghĩa thường dùng
chạy trở lại
động từ
“He had to run back to get his wallet.”Anh ấy phải chạy trở lại để lấy ví.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
run back
//
- chạy trở lại, chạy về, chạy lùi lại
- (: to) nhìn lại (dĩ vãng); truy cứu (căn nguyên...)