Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run back

/rʌn bæk/

Nghĩa thường dùng

chạy trở lại động từ

“He had to run back to get his wallet.”Anh ấy phải chạy trở lại để lấy ví.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

run back

//

  • chạy trở lại, chạy về, chạy lùi lại
  • (: to) nhìn lại (dĩ vãng); truy cứu (căn nguyên...)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...