run by
/rʌn baɪ/
Nghĩa thường dùng
trình bày cho ai nghe (để lấy ý kiến)
cụm động từ
“Let me run this idea by the manager first.”Để tôi trình bày ý tưởng này với quản lý trước.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
run by
//
- chạy ngang qua trước (cửa sổ...)
- trôi qua (thời gian...)