run circles around
/rʌn ˈsɜrklz əˈraʊnd/
Nghĩa thường dùng
Vượt trội hoặc thông minh hơn ai đó một cách dễ dàng.
cụm từ
“In the debate, she ran circles around her opponents.”Trong cuộc tranh luận, cô ấy đã vượt trội hơn các đối thủ của mình.