Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run circles around

/rʌn ˈsɜrklz əˈraʊnd/

Nghĩa thường dùng

Vượt trội hoặc thông minh hơn ai đó một cách dễ dàng. cụm từ

“In the debate, she ran circles around her opponents.”Trong cuộc tranh luận, cô ấy đã vượt trội hơn các đối thủ của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...