Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run circles around someone

/rʌn ˈsɜrklz əˈraʊnd ˈsʌmˌwʌn/

Nghĩa thường dùng

vượt trội hoặc làm tốt hơn ai đó một cách dễ dàng. cụm từ

“She can run circles around her competitors.”Cô ấy có thể vượt trội hơn các đối thủ của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...