Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run contrary to

Nghĩa thường dùng

đi ngược lại với (thường dùng cho ý kiến, bằng chứng) verb+prep

“The research findings run contrary to popular belief.”Kết quả nghiên cứu đi ngược lại với quan niệm phổ biến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...