Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run for

/rʌn fɔr/

Nghĩa thường dùng

cố gắng được bầu cho một vị trí cụm từ

“She decided to run for mayor.”Cô ấy quyết định ra tranh cử cho chức thị trưởng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...