Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run forward

/rʌn ˈfɔrwərd/

Nghĩa thường dùng

di chuyển nhanh về phía trước động từ

“The children ran forward to greet their parents.”Bọn trẻ chạy về phía trước để chào đón cha mẹ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...